|
|
|
|
UPCoM ngày 09/09 |
09/09, UPCoM-Index tăng 0,23 điểm, tương đương 0,48%, đứng ở mức 47,94 điểm. Khối lượng giao dịch đạt 690.400 đơn vị, trị giá hơn 9,7 tỷ đồng. |
|
|
Bảng giá OTC ngày 09/09 |
Bảng giá OTC ngày 09/09 của một số công ty đại chúng đang giao dịch trên thị trường chứng khoán tự do. |
|
|
|
|
UPCoM ngày 08/09 |
08/09, UPCoM-Index đóng cửa ở mức 47,71 điểm, giảm 0,24 điểm, tương đương 0,5%. Khối lượng giao dịch đạt 425.857 đơn vị, trị giá 5,04 tỷ đồng; tăng 1,64 tỷ đồng so với hôm qua. |
|
|
Bảng giá OTC ngày 08/09 |
Bảng giá OTC ngày 08/09 của một số công ty đại chúng đang giao dịch trên thị trường chứng khoán tự do. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UPCoM ngày 07/09 |
07/09, UPCoM-Index giảm 1,37 điểm, tương đương 2,78%, xuống mức 47,95 điểm. Khối lượng giao dịch đạt 398.838 đơn vị, trị giá hơn 4,5 tỷ đồng. |
|
|
Bảng giá OTC ngày 07/09 |
Bảng giá OTC ngày 07/09 của một số công ty đại chúng đang giao dịch trên thị trường chứng khoán tự do. |
|
|
|
|
Thị trường OTC vẫn thận trọng |
Mặc dù thị trường niêm yết tiếp tục tăng điểm và tâm lý nhà đầu tư tỏ ra lạc quan, nhưng các nhà đầu tư trên thị trường OTC vẫn rất thận trọng. Các môi giới tự do tập trung đầu tư trên thị trường niêm yết và hy vọng sẽ kịp chốt lời khoản đầu tư của cá nhân vào phiên giao dịch thứ 2 tuần sau. |
|
|
UPCoM ngày 06/09 |
06/09, UPCoM-Index tăng 0,3 điểm, tương đương 0,61%, lên 49,32 điểm. Khối lượng giao dịch đạt 444.920 đơn vị, tương đương với 5,59 tỷ đồng; giảm 1/2 cả khối lượng và giá trị so với phiên giao dịch ngày 1/9. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 MÃ TĂNG NHIỀU NHẤT |
|
|
| GIL |
28
|
29.4
|
1.4
|
5%
|
|
| HMC |
18
|
18.9
|
.9
|
5%
|
|
| KSS |
32
|
33.6
|
1.6
|
5%
|
|
| LBM |
14
|
14.7
|
.7
|
5%
|
|
| PTC |
14
|
14.7
|
.7
|
5%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
|
5 MÃ GIẢM NHIỀU NHẤT |
|
|
| STG |
36.1
|
34.3
|
-1.8
|
-4.99%
|
|
| FBT |
10.7
|
10.2
|
-.5
|
-4.67%
|
|
| ST8 |
26
|
24.8
|
-1.2
|
-4.62%
|
|
| CTI |
34.7
|
33.1
|
-1.6
|
-4.61%
|
|
| VNL |
16.6
|
15.9
|
-.7
|
-4.22%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
|
|
|
5 MÃ GIAO DỊCH NHIỀU NHẤT |
|
|
| VOS |
14.4
|
15.1
|
2,797,970
|
| SSI |
28.5
|
29
|
1,657,610
|
| NTB |
21.2
|
22.2
|
1,352,440
|
| ITC |
25.7
|
26.1
|
1,208,840
|
| NVT |
21.5
|
21.5
|
1,182,210
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
|